Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Dũng”.

  1. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 13/1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 714 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D26 · Hàng 17 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 230 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Tịnh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Hà Tiếu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Dũng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · An Thọ, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh phú Hy sinh: 22/03/1975 Mai táng ban đầu: (12-54)07 Bam M'Gâm 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 82; Khối 0