Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1970 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 675 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 13/1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 714 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/07/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Manh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Căn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/5/1966 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/08/1951 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/05/1984 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Hoà Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Hoà Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Kha Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 626 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Mãn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 15/7/1968