Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Cừ”.
- Nguyên Mạnh Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/08/1969 Quê quán: Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: V2 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Nam quan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/12/1980 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.