Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Đức”.
- Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 283 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 238 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/03/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.