Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh Đệ”.

  1. Nguyễn Mạnh Đễ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/5/1959 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn mạnh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn mạnh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1976 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 6a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Đề Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Đề Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 227 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/08/1970 Quê quán: Phú Lương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: A4 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đức Long - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 2/11/1979 Mai táng ban đầu: Tây Ninh