Tìm thấy 664 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh”.

  1. Nguyễn Mạnh Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Nam quan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Hà Tiếu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Dương Lập - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Quảng Lập - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D.22 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Thạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Bông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Hải anh - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Tam hợp - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thanh Minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Khát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiện - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D24 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cam Thượng - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1973 Quê quán: 4 Láng - Ngã Tư Sở - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Đăng Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Tứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/11/1967 Quê quán: Sơn Lai - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/12/1980 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Ba Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/8/1965 Quê quán: Khu phố 2 - TP. Vinh - Nghệ An Đơn vị: D12 - TĐNA - QK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 53 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Mạnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Đức Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Hy sinh: 29/03/1979
  4. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.13.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Sỹ Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cự Đà - Hoàng Minh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1978
→ Xem cả 53 người trong các danh sách