Tìm thấy 664 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh”.
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Hướng Dương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Việt Hùng - Vâm Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Hữu đô - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1975 Quê quán: Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Thọ An - Đại Lộc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Chi Chung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Liêm Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/06/1980 Quê quán: Vân Hoà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Nhân La - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1970 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Đối Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 53 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Mạnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Đức Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Hy sinh: 29/03/1979
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.13.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Sỹ Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cự Đà - Hoàng Minh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1978