Tìm thấy 664 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh”.

  1. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/7/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 28 · Hàng Q Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 96 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn mãnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. NGuyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 240 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/4/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Từng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 53 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Mạnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Đức Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Hy sinh: 29/03/1979
  4. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.13.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Sỹ Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cự Đà - Hoàng Minh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1978
→ Xem cả 53 người trong các danh sách