Tìm thấy 664 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh”.

  1. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 304 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng A · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Tưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1090 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 483 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1976 Quê quán: Tân Lập - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: D403 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn mạnh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 149 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn mạnh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn mạnh Hướng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn mạnh Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn mạnh Tạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn mạnh tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Vũ Nguyên Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. nguyễn mạnh hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 53 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Mạnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Đức Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Hy sinh: 29/03/1979
  4. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.13.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Sỹ Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cự Đà - Hoàng Minh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1978
→ Xem cả 53 người trong các danh sách