Tìm thấy 664 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh”.
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1668 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1660 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1979 Quê quán: Tân tiến - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1663 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Trùng khê - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1664 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28//1972 Quê quán: Thiệu Giang- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hưng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 27 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 34 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Suy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Hữu đô - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3088 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3110 Xem chi tiết →
Còn 53 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Mạnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Đức Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Hy sinh: 29/03/1979
- Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.13.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Sỹ Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cự Đà - Hoàng Minh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1978