Tìm thấy 664 hồ sơ cho “Nguyễn Mạnh”.

  1. Nguyễn mạnh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn mạnh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn mạnh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/10/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 254 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Hiền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/5/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 62 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1150 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 53 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Mạnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Phú, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Đức Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thành Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Hy sinh: 29/03/1979
  4. Nguyễn Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 8/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.13.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Sỹ Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cự Đà - Hoàng Minh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1978
→ Xem cả 53 người trong các danh sách