Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Mười”.

  1. Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 275 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1976 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Muội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mưòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 877 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mươi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mười Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/4/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mười Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 392 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mười Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Long Trạch - Cần Dước Long an
  2. Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Như Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21459 · Ngọc Khám - Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1978
  4. Nguyễn Thế Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1931 · Nghệ tĩnh Hy sinh: 1968
→ Xem cả 27 người trong các danh sách