Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Luyện”.

  1. Nguyễn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2259 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1965 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 303 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Luyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: NTLS Xã Trà Xuân, Thị trấn Trà Xuân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Luyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 71 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 59 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Thanh - Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Mí Bờ Biêng
  2. Nguyễn Khắc Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liễn Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: H16 Kon Tum
  3. Nguyễn Viết Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Thanh - Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 24/12/1972
  4. Nguyễn Ngọc Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.88.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quang Lưu - Đông Quang - Quảng Oai - Hà Tây Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 59 người trong các danh sách