Tìm thấy 392 hồ sơ cho “Nguyễn Luân Ngư”.

  1. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 106 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bình Luận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 235 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chính Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 391 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 444 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Luân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Luân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Luân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/8/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 256 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 102 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Luận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Luận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Luân Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 28/11/1967