Tìm thấy 392 hồ sơ cho “Nguyễn Luân Ngư”.

  1. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 Quê quán: Đông Minh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Đông Quang - Đông Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Liên khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 Quê quán: Sơn Hồng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1981 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C16 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Luận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/8/1982 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Phú Vân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 05/10/1965 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Luân Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 28/11/1967