Tìm thấy 384 hồ sơ cho “Nguyễn Luân Ngư”.

  1. Nguyễn Luận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Luận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/4/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Luân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Luận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Luân Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 28/11/1967