Tìm thấy 392 hồ sơ cho “Nguyễn Luân Ngư”.

  1. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2179 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 108 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 571 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 191 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/10/1977 Quê quán: Kim Đức - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2183 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: An Hà- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 5 Số 32 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn thành Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Luân Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 28/11/1967