Tìm thấy 392 hồ sơ cho “Nguyễn Luân Ngư”.

  1. Nguyễn Công Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chính Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viên Luân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 11/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g25 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Luân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Luân Lún Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Luận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/9/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 535 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Luân Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 28/11/1967