Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Luân”.
- Nguyễn Luân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luận Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1962 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Luận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Luận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/8/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 256 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 102 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Luận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
Còn 110 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
- Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Đồn Cây Đa - Mỹ An- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Minh Luận E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1943 · Bãi Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: 2100.796
- Nguyễn Minh Luận PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1943 · Bãi Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Hy sinh: 29/03/1969 Mai táng ban đầu: 2100.796
- Nguyễn Duy Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum