Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Nguyễn Long Chân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Long Chấn – Tiên Dược - Sóc Sơn - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Lộng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 187 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Tân Chánh - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hợp Ninh - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1975 Quê quán: Khánh Tiên - Yên Chánh - Ninh Bình Đơn vị: C6 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: Phú Chánh, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: B 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 Quê quán: Mỹ Chánh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: Biệt động Thị xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 Quê quán: Tân Nhứt - Bình Chánh - Hồ Chí Minh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Hưng Chánh Trung - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D46/PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Chánh Hưng - Quận 8 - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1948 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Hành chánh KC Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/02/1970 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Long Chân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Thọ- Nông Cống- Hy sinh: 18/3/1969