Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Nguyễn Long”.

  1. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu BP Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Long Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1945 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Long Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1980 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Long Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 913 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Long Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 303 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Long Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Long Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Long Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 540 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Long Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Long Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Long An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Long An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Long Biên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  3. Nguyễn Thăng Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 25
  4. Nguyễn Văn Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tế Tiệu, Đại nghĩa, Mỹ Đức Hà Tây, Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 25
  5. Nguyễn Văn Long E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Nga My, Phú Bình Hy sinh: 05/11/1969 Mai táng ban đầu: (77 300-93 950)
→ Xem cả 191 người trong các danh sách