Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Nguyễn Long”.
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 94 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lòng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/7/1949 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lóng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Trà Bình, Xã Trà Bình, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 37 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/10/1956 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M47 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KĐ Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M56 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng HD Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô LE2 · Khu KE Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Nguyễn Thăng Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 25
- Nguyễn Văn Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tế Tiệu, Đại nghĩa, Mỹ Đức Hà Tây, Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 25
- Nguyễn Văn Long E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Nga My, Phú Bình Hy sinh: 05/11/1969 Mai táng ban đầu: (77 300-93 950)