Tìm thấy 115 hồ sơ cho “Nguyễn Long”.
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 558 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L57 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 191 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Nguyễn Thăng Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)04 mộ 25
- Nguyễn Văn Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tế Tiệu, Đại nghĩa, Mỹ Đức Hà Tây, Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 25
- Nguyễn Văn Long E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Nga My, Phú Bình Hy sinh: 05/11/1969 Mai táng ban đầu: (77 300-93 950)