Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Liễu Thăng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Liểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/73 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 301 · Hàng 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cửu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 64 · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 101 · Khu B8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 187 · Khu B15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 188 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 58 · Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 48 · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 119 · Khu B10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng M · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng C · Lô 53 · Khu A5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1960 Quê quán: Thôn Liễu Trì - Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1960 Quê quán: Thôn Liễu Trì - Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Liễu Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Lâm- Tam Đa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1973 (54-08)09 Bảo Đức m5 1/50000