Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Liễu”.
- Nguyễn Liễu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 242 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liêu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liểu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 201 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 314 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 318 Xem chi tiết →
- Nguyện Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- nguyễn liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1958 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- nguyễn liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 56 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Liếu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/8/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 107 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Minh Liệu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Gát, Xuân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 08/03/1969 Mai táng ban đầu: A 824
- Nguyễn Minh Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lam Gát - Xuân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 3/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 02.80 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Huy Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Khang Trào - Văn Sơn - Lạc Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 4/11/1971
- Nguyễn Vĩnh Liêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 30/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.98.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Duy Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 23/11/1973