Tìm thấy 1.106 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H8 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lội Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Miên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Qua Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Liên Trang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Còn Ngàu, Thúy Hùng B, Văn Lãng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: NT bệnh xá T6