Tìm thấy 1.106 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đãi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ca Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H14 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.