Tìm thấy 1.106 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 91B · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Sắt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 206A · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 57A · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 206B · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Toàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 66B · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kim Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 93B · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phương Thảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sơn Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 82A · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Liên Trang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Còn Ngàu, Thúy Hùng B, Văn Lãng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: NT bệnh xá T6