Tìm thấy 1.106 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- NGuyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liễn sơn, Xã Liễn Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 135A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Toản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 27B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 28B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 136A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 65B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 135B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Chấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Chấn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 118A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 57B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lục Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 117A · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.