Tìm thấy 1.106 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 131 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Liễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đồng Liên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Liên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Liên Trang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Còn Ngàu, Thúy Hùng B, Văn Lãng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: NT bệnh xá T6