Tìm thấy 1.106 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Như Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 141A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 16A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 65A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 177B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ruộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Siêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 20A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 75B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 214A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 168B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 17A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 191A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 211A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 144A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bạt Triệu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Yên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 81A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đại Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 4A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đầm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 234A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn ở Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 215A · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tuệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.