Tìm thấy 1.102 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 19C · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dẻo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 170B · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 38B · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 208A · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 222B · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 229A · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kiểu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 196A · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lâu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 122B · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 228A · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 85B · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nghịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 217A · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 227A · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngạt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 203A · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 109B · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 92B · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Như Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 141A · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 16A · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 65A · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 177B · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Liên Trang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Còn Ngàu, Thúy Hùng B, Văn Lãng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: NT bệnh xá T6
  2. Nguyễn Liên Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Còn Ngàu- Thúy Hùng B- Văn Lãng Hy sinh: 5/12/1969 NT bệnh xá T6