Tìm thấy 1.106 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đăng Bang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Chát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Tiếp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguỹen Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội DQ 12 - 7 đi chiến trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 153A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 114A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 217B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 39B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 145A · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
- Nguyễn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 84A · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.