Tìm thấy 1.106 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Ngàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Nhinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Phò Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Dỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Mộng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bầu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 40 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Liên Trang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Còn Ngàu, Thúy Hùng B, Văn Lãng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: NT bệnh xá T6