Tìm thấy 1.106 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Phú Chinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phú Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phú Hoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phú Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phú Nhung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phú Phán Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phú Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phúc Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 45 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Cập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Miền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang ấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quý Cáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quốc Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế ẩn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Chàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Dậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Liên Trang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Còn Ngàu, Thúy Hùng B, Văn Lãng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: NT bệnh xá T6