Tìm thấy 1.106 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Liên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1966 Quê quán: Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Tân Liên - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhoạn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nữa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Liên Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1967 Quê quán: Tân Liên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Liên Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D69 - MTH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Quảng An - Tứ Liên - Hà Nội Đơn vị: D32 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Liên Mạc - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1970 Quê quán: Liển Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Liên Bảo - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hồ sơn - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.