Tìm thấy 1.106 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Dương Liễn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghie Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/7/1968 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1969 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đậu Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhã Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Liên Phương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1974 Quê quán: Liên Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C21 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Liên Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: TQC B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Canh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Đại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.