Tìm thấy 1.106 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Ngà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Liên Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Liên sơn - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Đinh Liên - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Liên Hòa - Yên Hưng - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Liên Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Liên Vị, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Liên Mạc - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Thạch Liên - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Biên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Liên Hải - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1971 Quê quán: Liên Hợp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Môn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tày Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/10/1971 Quê quán: Tân Liễn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: E2295 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Liên Bạc - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/8/1953 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.