Tìm thấy 1.106 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Hà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn, Đô Lương, Đô Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Viễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Đưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Liên sơn - Bái thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/09/1972 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cảnh Hòe Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Nghiên liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hạ Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hợp Dược Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Ngoãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Liên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Tý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khắc Tý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Liên Trang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Còn Ngàu, Thúy Hùng B, Văn Lãng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: NT bệnh xá T6