Tìm thấy 1.106 hồ sơ cho “Nguyễn Liên Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tất Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1993 Quê quán: Thị Trấn Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Liễn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Lâm trường Bãi hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1970 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Trưởng Tân Binh TĐQN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Phan Liên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/3/1984 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1982 Quê quán: Quỳnh Liên, Quỳnh Liên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Kim Liên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/09/1949 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1983 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trịnh Quốc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D2 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trịnh Quốc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D2 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Liên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 25 Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Thiêu Liên Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  15. Tạ Văn Liên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Vỹ - Liên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Liên (Liêm) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1973 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: . - Hoàng Liên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Nghi Liên, Nghi Lộc, Nghi Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: 5/3/1942 Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Liên Giai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Liên Trang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Còn Ngàu, Thúy Hùng B, Văn Lãng Hy sinh: 12/05/1969 Mai táng ban đầu: NT bệnh xá T6