Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Liêm”.

  1. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Lô LE2 · Khu KE Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Cần Đước, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/9/1945 Quê quán: Vĩnh Xương - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Liêm Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 3 · Khu Quân Đội (A) Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Liêm Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1252 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Liêm Thông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Liêm Trực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Liêm Tú Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/8/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Liêm Hiền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Liêm Hoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  3. Nguyễn Văn Liêm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vân Dương, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1975 Mai táng ban đầu: (09-90)05 phẫu E174 F316 mảnh Chư Duê m2 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 132; Khối 2
  4. Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lê Lợi - Văn Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Khả Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Vệ - Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 14/08/1974
→ Xem cả 40 người trong các danh sách