Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Liêm”.

  1. Nguyễn Liễm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1356 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 62 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Liệm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 256 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Liểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 36 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Liêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/9/1945 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 37 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 quận Kon Tum 1/50000
  2. Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Hy sinh: 02/08/1966 Mai táng ban đầu: Đường Về T5
  3. Nguyễn Văn Liêm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vân Dương, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1975 Mai táng ban đầu: (09-90)05 phẫu E174 F316 mảnh Chư Duê m2 1/50000 Hàng 8; Ô 1; Số 132; Khối 2
  4. Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lê Lợi - Văn Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Khả Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Vệ - Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 14/08/1974
→ Xem cả 40 người trong các danh sách