Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Nguyễn Lựu”.

  1. Nguyễn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lựu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lựu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 39 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lựu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LA · Khu D15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/3/1950 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lưu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 770 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lựu Năm sinh: 36 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lựu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Thanh Hóa, người thân Lê Thế Thanh Hy sinh: 14/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng