Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Lựu”.

  1. Nguyễn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lựu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lựu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 39 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lựu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LA · Khu D15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/3/1950 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lưu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lưu Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lưu Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 768 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lưu Ngăn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lưu Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 252 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lưu Văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lưu Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Thanh Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lưu Ngăn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Thạch Đang, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lưu Luyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 4 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Lựu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Thanh Hóa, người thân Lê Thế Thanh Hy sinh: 14/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Huy Lựu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · An Bình, Thanh Lãng, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1967 Mai táng ban đầu: Bờ sông T17, đương dây C07 cũ
  3. Nguyễn Xuân Lưu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: (56-16)08 Plây Ó
  4. Nguyễn Xuân Lưu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: (56-16)08 Plây Ó
  5. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Cao Bang - Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 29/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.37 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
→ Xem cả 129 người trong các danh sách