Tìm thấy 391 hồ sơ cho “Nguyễn Lựu”.
- Nguyễn Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 251 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 589 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/3/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lựu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.