Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Nguyễn Lộc”.

  1. Nguyễn Lộc Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lộc Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lộc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lộc Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu B6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1986 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 103 · Hàng 6P Xem chi tiết →
  9. nguyễn lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM399 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lộc Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/5/1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lộc Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lộc Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lộc An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lộc Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lộc Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lộc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lộc Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lộc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 312 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Lộc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 78 Xem chi tiết →

Còn 121 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Lộc E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hòa An, Chiêm Hóa Hy sinh: 29/01/1973 Mai táng ban đầu: ( Q29 B.T. 37 Đoàn 470
  3. Nguyễn Bá Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quang Trung - Tam Nông - Phú Thọ Hy sinh: 30/12/1967 Mai táng ban đầu: Đồi thông Ngọc Kleng H80 - Kon Tum
  4. Nguyễn Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Long - Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/09/1969
  5. Nguyễn Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Lương - Tân Lầu - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 121 người trong các danh sách