Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Nguyễn Lộc”.
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 618 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/9/1954 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 84 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/4/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
Còn 121 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Lộc E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hòa An, Chiêm Hóa Hy sinh: 29/01/1973 Mai táng ban đầu: ( Q29 B.T. 37 Đoàn 470
- Nguyễn Bá Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quang Trung - Tam Nông - Phú Thọ Hy sinh: 30/12/1967 Mai táng ban đầu: Đồi thông Ngọc Kleng H80 - Kon Tum
- Nguyễn Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Long - Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 27/09/1969
- Nguyễn Xuân Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Lương - Tân Lầu - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000