Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Nguyễn Lộ”.
- Nguyễn Loáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Loả Song Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lòng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/7/1949 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lóng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Trà Bình, Xã Trà Bình, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/4/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
- Nguyễn Đình Lở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Lo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1979
- Nguyễn Như Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đăng Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Sơn - Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 10/2/1978