Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Nguyễn Lộ”.

  1. Nguyễn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Long Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Long Vân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Long Định Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1986 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 103 · Hàng 6P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lộc A Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. nguyễn lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Loan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M47 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KĐ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M56 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KE Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng HD Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô LE2 · Khu KE Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Long Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Long Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM399 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lợi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  2. Nguyễn Đình Lở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Lo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1979
  4. Nguyễn Như Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đăng Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Sơn - Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 10/2/1978
→ Xem cả 30 người trong các danh sách