Tìm thấy 252 hồ sơ cho “Nguyễn Lộ”.

  1. Nguyễn Lồng Bẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 2B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lộc An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lộc Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lộc Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lộc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lộc Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lộc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 312 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lộc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 78 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lộc Tiễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lộc Tú Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/5/1949 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lộc Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lộc Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lợi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Trần Nguyên Lộc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  2. Nguyễn Đình Lở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Lo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1979
  4. Nguyễn Như Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đăng Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Sơn - Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Hy sinh: 10/2/1978
→ Xem cả 30 người trong các danh sách