Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Lầu”.
- Nguyễn Lâu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1964 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Lâu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 122B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lầu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 27/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Lầu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Lô LA · Khu D11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/8/1969 Quê quán: Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lâu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1971 Mai táng ban đầu: Tại B4, Gia Lai
- Nguyễn Văn Lâu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 21/09/1971 Mai táng ban đầu: Tại B4, Gia Lai
- Nguyễn Đăng Lâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Thắng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1967
- Nguyễn Văn Làu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1970 Mai táng ban đầu: Đông làng Pò khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Công Lâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Loan - Lũng Hòa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000